tính từ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Từ loại chỉ tính chất: "tính từ" là một từ loại trong ngữ pháp, dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất, hình thái, số lượng, mức độ... của một sự vật, hiện tượng hoặc hành động. Nó thường bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ.
- Từ miêu tả: "tính từ" có chức năng chính là miêu tả, làm rõ hơn đặc điểm của đối tượng được nói đến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong câu "Bầu trời trong xanh", từ "trong xanh" là một tính từ. (Từ "trong xanh" miêu tả đặc điểm của bầu trời.)
- "Cao", "thấp", "nhanh", "chậm" đều là những tính từ chỉ mức độ hoặc đặc điểm. (Các từ này dùng để miêu tả tính chất của sự vật, hành động.)
- Anh ấy cần tìm một tính từ phù hợp để miêu tả cảnh hoàng hôn. (Anh ấy cần một từ miêu tả đặc điểm của cảnh hoàng hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Tính từ chỉ thị: dùng để chỉ định hoặc xác định vị trí của danh từ (ví dụ: "này", "kia", "ấy").
- Trong cụm "quyển sách này", từ "này" là một tính từ chỉ thị.
- Tính từ sở hữu: biểu thị quan hệ sở hữu (ví dụ: "của tôi", "của anh ấy").
- "Đây là chiếc xe của tôi." Từ "của tôi" đóng vai trò như một tính từ sở hữu.
- Tính từ phân phối: chỉ sự phân bổ (ví dụ: "mỗi", "từng").
- "Mỗi học sinh đều chăm chỉ." Từ "mỗi" là tính từ phân phối.
Biến thể và từ gần giống
- Tính chất (danh từ): đặc điểm, thuộc tính vốn có của sự vật, hiện tượng.
- Tính chất của kim loại này là dẫn điện tốt.
- Tính từ hóa (danh từ/động từ): quá trình hoặc hiện tượng một từ loại khác (như danh từ, động từ) được sử dụng với chức năng của một tính từ.
- Từ "cơm" trong "hạt cơm" là một ví dụ về danh từ được tính từ hóa.
Từ đồng nghĩa
- Hình dung từ: (từ cũ, ít dùng) cũng chỉ từ loại dùng để miêu tả hình dáng, tính chất.
- Từ miêu tả: cụm từ giải thích chức năng của tính từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho từ loại "tính từ" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "tính từ")
- Một loại từ dùng để chỉ tính chất, hình thái, số lượng.... như "trắng" trong "tờ giấy trắng", "thơm" trong "đóa hoa thơm", "đẹp" trong "người đẹp"...